Báo Giá Thiết Kế & Thi Công Nhà Hàng – Quán Cà Phê Trọn Gói

Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo, áp dụng cho các mô hình nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa và chuỗi F&B do AEROS thiết kế – thi công trên toàn quốc.

Chi phí thực tế sẽ được điều chỉnh theo diện tích, mặt bằng, phong cách thiết kế và mức độ đầu tư của từng dự án.

Bảng báo giá đầu tư trọn bộ tham khảo

Đầu tư tiết kiệm
2.500.000 – 4.500.000 đ/m²
Phù hợp quán nhỏ, khởi nghiệp
Thiết kế cơ bản – tối ưu chi phí
Thi công đơn giản, vật liệu phổ thông
Đầu tư cao cấp
7.500.000 – 12.000.000 đ/m²
Nhà hàng cao cấp – chuỗi thương hiệu
Thiết kế cá nhân hóa
Vật liệu & hoàn thiện cao cấp

Chi tiết các hạng mục chi phí

Chi phí thiết kế và thi công nhà hàng – quán cà phê được cấu thành từ nhiều hạng mục khác nhau. Dưới đây là các nhóm chi phí cơ bản thường áp dụng cho dự án F&B.

  • Chi phí thiết kế: Thiết kế mặt bằng, phối cảnh 3D, hồ sơ kỹ thuật thi công.
    Khoảng giá tham khảo: 150.000 – 350.000 đ/m².
    Với dự án yêu cầu cao, thiết kế cá nhân hóa hoặc chuỗi F&B: 400.000 – 600.000 đ/m².
  • Chi phí cải tạo & thi công phần thô: Xây – phá – hoàn thiện cơ bản, xử lý trần, sàn, tường.
    Khoảng giá tham khảo: 800.000 – 2.000.000 đ/m².
    Mặt bằng cải tạo nhiều, hệ thống cũ phức tạp: từ 2.500.000 đ/m² trở lên.
  • Chi phí nội thất – tủ kệ: Quầy bar, bàn ghế, tủ kệ trưng bày, nội thất gỗ hoặc vật liệu thay thế.
    Khoảng giá tham khảo: 1.200.000 – 3.000.000 đ/m².
    Nội thất gỗ tự nhiên, hoàn thiện cao cấp: 3.500.000 – 5.000.000 đ/m².
  • Chi phí vật dụng – trang trí: Đèn trang trí, decor, phụ kiện nội thất.
    Khoảng giá tham khảo: 300.000 – 800.000 đ/m².
    Phong cách cao cấp, decor thiết kế riêng hoặc nhập khẩu: từ 1.000.000 đ/m² trở lên.
  • Chi phí vật tư điện: Dây điện, ổ cắm, công tắc, đèn chiếu sáng, thiết bị điện cơ bản.
    Khoảng giá tham khảo: 250.000 – 600.000 đ/m².
    Hệ thống chiếu sáng trang trí, đèn kỹ thuật đặc thù: 700.000 – 1.000.000 đ/m².
  • Chi phí vật tư nước: Hệ thống cấp thoát nước, lavabo, vòi nước, thiết bị vệ sinh cơ bản.
    Khoảng giá tham khảo: 150.000 – 400.000 đ/m².
    Nhà hàng có nhiều khu vệ sinh, quầy bar phức tạp: từ 500.000 đ/m² trở lên.
  • Chi phí bảng hiệu: Bảng hiệu chữ nổi, hộp đèn, alu, mica, inox… tùy mức đầu tư.
    Khoảng giá tham khảo: – Bảng hiệu bình dân: 15 – 30 triệu.
    – Bảng hiệu xịn xò: 30 – 70 triệu.
    – Bảng hiệu cao cấp: 70 – 150 triệu hoặc cao hơn (thiết kế riêng).

Chi Phí thi công bảng hiệu tham khảo

Bảng hiệu bình dân
15 – 30 triệu
Alu – mica – hộp đèn
Phù hợp quán nhỏ
Thi công nhanh
Bảng hiệu cao cấp
70 triệu +
Thiết kế riêng
Vật liệu cao cấp
Phù hợp chuỗi thương hiệu

Lưu ý về báo giá

Bảng giá trên mang tính chất tham khảo nhằm giúp chủ đầu tư hình dung mức ngân sách phù hợp. Chi phí thực tế sẽ được AEROS khảo sát và báo giá chi tiết theo từng mặt bằng, mô hình kinh doanh và yêu cầu thiết kế cụ thể.

Để nhận báo giá chính xác cho dự án của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ AEROS để được tư vấn chi tiết.

BẢNG GIÁ THI CÔNG NỘI THẤT 2026

(Vật liệu MFC chống ẩm)

Sản phẩmKích thước tiêu chuẩn (mm)ĐVTMFC K/AMFC K/A + Sơn/LaminateMFC K/A + AcrylicMFCMFC Sơn/Laminate
Tủ bếp trên1000 x 360 x 750md2,340,0002,720,0003,360,000
Tủ bếp dưới1000 x 600 x 810md3,250,0003,420,0003,640,000
Tủ áo1000 x 600 x 2400m22,860,0003,420,0003,980,0002,650,0003,440,000
Tủ tivi1600 x 400 x 300md1,900,0002,180,0002,320,0001,930,0002,240,000
Tủ tivi cao2000 x 400 x 500md1,960,0002,350,0002,460,0001,920,0002,440,000
Hộc kéo400 x 500 x 600cái2,450,0002,780,0003,120,0002,350,0002,650,000
Giường ngủ1800 x 2000 x 450cái5,860,0005,910,000
Tủ giày1000 x 350 x 1200m23,080,0003,420,0004,230,0003,010,0003,450,000
Bàn phấn1000 x 500 x 750cái2,830,0002,970,0003,360,0002,930,0003,160,000
Tủ đầu giường450 x 400 x 450cái1,700,0001,700,0001,830,0001,780,0001,880,000
Bàn làm việc1200 x 600 x 750cái3,090,0003,430,0003,650,0003,190,0003,360,000
Bệ ngồi1200 x 450 x 450cái2,530,0002,580,0003,140,0002,640,0002,850,000
Tủ hồ sơ800 x 400 x 2000m22,350,0003,020,0003,700,0002,500,0002,950,000
Vách 2 lớp1200 x 50 x 2400m21,680,0002,240,0002,080,000
Vách phẳng1200 x 100 x 2400m21,740,0002,130,0002,240,0001,960,0001,900,000

(Vật liệu MDF chống ẩm)

Sản phẩmKích thước tiêu chuẩn (mm)ĐVTMDF K/AMDF K/A + Sơn/LaminateMDF K/A + AcrylicMDFMDF Sơn/LaminateHDF
Tủ bếp trên1000 x 360 x 750md2,620,0003,020,0003,720,0002,480,0002,980,0003,250,000
Tủ bếp dưới1000 x 600 x 810md3,640,0003,830,0004,080,0003,420,0003,750,0004,050,000
Tủ áo1000 x 600 x 2400m23,210,0003,830,0004,460,0002,980,0003,850,0004,280,000
Tủ tivi1600 x 400 x 300md2,130,0002,440,0002,600,0002,150,0002,510,0002,750,000
Tủ tivi cao2000 x 400 x 500md2,200,0002,630,0002,760,0002,160,0002,730,0002,980,000
Giường ngủ1800 x 2000 x 450cái6,580,0006,650,0007,250,000
Hộc kéo400 x 500 x 600cái2,950,0003,250,0003,650,0002,850,0003,150,0003,450,000
Tủ giày1000 x 350 x 1200m23,450,0003,830,0004,740,0003,370,0003,860,0004,280,000
Bàn phấn1000 x 500 x 750cái3,170,0003,330,0003,760,0003,280,0003,540,0003,880,000
Tủ đầu giường450 x 400 x 450cái1,900,0001,900,0002,050,0001,990,0002,100,0002,320,000
Bàn làm việc1200 x 600 x 750cái3,460,0003,840,0004,090,0003,570,0003,760,0004,180,000
Bệ ngồi1200 x 450 x 450cái2,830,0002,890,0003,520,0002,960,0003,190,0003,520,000
Tủ hồ sơ800 x 400 x 2000m22,630,0003,380,0004,140,0002,800,0003,300,0003,680,000
Vách 2 lớp1200 x 50 x 2400m21,880,0002,510,0002,330,0002,780,000
Vách phẳng1200 x 100 x 2400m21,950,0002,390,0002,510,0002,200,0002,130,0002,580,000

Báo giá quán ăn nhà hàng

Sản phẩmKích thước tiêu chuẩn (mm)ĐVTMDFGỗ thông / gỗ thường
Bàn ăn 2 người700 x 700 x 750cái1,150,0001,650,000
Bàn ăn 4 người1200 x 700 x 750cái1,480,0002,150,000
Bàn ăn 6 người1600 x 800 x 750cái1,980,0002,950,000
Ghế ăn đơn450 x 450 x 850cái680,000950,000
Ghế băng dài1200 x 450 x 450cái1,250,0001,850,000
Ghế bar400 x 400 x 750cái780,0001,150,000
Quầy thu ngân1500 x 600 x 1100cái4,200,0005,600,000
Quầy pha chế2000 x 600 x 850md3,250,0004,650,000
Tủ kệ trưng bày1000 x 400 x 2000cái3,150,0004,500,000
Vách trang trí1200 x 50 x 2400m21,750,0002,350,000
Ốp tường trang trí1200 x 18 x 2400m21,450,0002,050,000
Kệ treo tường800 x 300 x 300cái750,0001,150,000

Bảng báo giá sơ bộ vật tư nhà thuốc

STTNỘI DUNGVẬT LIỆUKÍCH THƯỚC (mm)ĐƠN VỊĐƠN GIÁ
DàiRộngCao
1QUẦY THUỐC / QUẦY TƯ VẤN – Gỗ MDF phun sơn PU
– Bàn làm việc phía trong
– Hộc kéo, ray trượt, bản lề
– Nẹp nhôm trang trí / kính
1200 – 2000500 – 700900 – 1100md5.200.000đ – 6.200.000đ
2TỦ THUỐC CAO SÁT TƯỜNG – Gỗ MDF phun sơn PU
– Kệ chia ngăn trưng bày thuốc
– Cửa kính / cửa mở
– Đèn LED hắt sáng
1000 – 1200250 – 3502000 – 2400m22.200.000đ – 2.600.000đ
3TỦ THUỐC CAO (CÓ CỬA KÍNH) – Gỗ MDF phun sơn PU
– Khung kính cường lực
– Đèn LED chiếu sáng
– Phụ kiện bản lề giảm chấn
1000 – 1200300 – 4002000 – 2400m22.600.000đ – 3.100.000đ
4TỦ THUỐC THẤP – Gỗ MDF phun sơn PU
– Ngăn kéo lưu trữ thuốc
– Ray trượt giảm chấn
– Mặt bàn làm việc
1000 – 1600450 – 600750 – 850md2.600.000đ – 3.200.000đ
5BÀN LÀM VIỆC – Gỗ MDF phun sơn PU
– Hộc kéo + ray trượt
– Nắp luồn dây điện
1000 – 1400500 – 600750cái2.200.000đ – 3.000.000đ

Báo giá sơ bộ ngắn gọn cho nhà thuốc nhỏ :

STTHẠNG MỤCVẬT LIỆUKÍCH THƯỚC THAM KHẢO (mm)ĐƠN VỊĐƠN GIÁ
1QUẦY THUỐCMDF 17mm phủ Melamine + kính 8lyDài 1500 – 3000
Sâu 480 – 600
Cao 1080
md5.500.000 – 5.700.000
2TỦ THUỐC CAOMDF 17mm phủ Melamine + cửa kính lùaRộng 1000 – 1500
Sâu 300 – 480
Cao 2000 – 2600
2.400.000 – 2.600.000
3TỦ THUỐC THẤPMDF phủ MelamineDài 1000 – 2000
Sâu 450 – 600
Cao 750 – 850
md2.800.000 – 3.200.000
4BÀN LÀM VIỆC / BÀN TƯ VẤNMDF phủ Melamine1000 x 500 x 750cái2.000.000 – 2.500.000

Báo giá nhà thuốc trọn gói

BẢNG BÁO GIÁ SƠ BỘ THI CÔNG NỘI THẤT NHÀ THUỐC (30m²)

STTHạng mụcQuy cáchĐVTKhối lượngĐơn giá (VNĐ)Thành tiền (VNĐ)
1Quầy thuốc chínhMDF phủ melamine + kính 8lymd4.55,700,00025,650,000
2Tủ thuốc cao sát tườngMDF melamine + cửa kính lùa122,500,00030,000,000
3Tủ thuốc thấpMDF melaminemd23,000,0006,000,000
4Bàn tư vấn / bàn làm việcMDF melaminecái12,300,0002,300,000
5Bộ cửa khu quầyMDF + bản lề mở 2 chiềubộ11,500,0001,500,000
6Chữ mica tên nhà thuốcMica nổi dán mặt tủbộ1700,000700,000
7Thi công điện khu quầyỔ cắm, dây điện, đèngói110,000,00010,000,000

Tổng chi phí dự kiến

≈ 76.000.000 – 80.000.000 VNĐ

(Chi phí chưa bao gồm máy lạnh, bảng hiệu ngoài trời và thiết bị bán thuốc)

Quy mô nội thất nhà thuốc 30m² thường gồm

Hạng mụcKích thước phổ biến
Quầy thuốcDài 3.5m – 5m
Tủ thuốc caoCao 2.2m – 2.6m
Tủ thuốc thấpCao 750 – 850 mm
Bàn tư vấn1000 x 500 x 750 mm

Các gói thi công nhà thuốc phổ biến

Gói thi côngChi phí dự kiếnMô tả
Tiết kiệm65 – 70 triệuThi công cơ bản, tủ MDF melamine, ít trang trí
Tiêu chuẩn75 – 85 triệuThiết kế đẹp, tủ kính nhiều, bố trí chuẩn GPP
Cao cấp95 – 110 triệuThiết kế hiện đại, đèn LED, logo nổi, hoàn thiện cao

BẢNG BÁO GIÁ SƠ BỘ THI CÔNG NỘI THẤT NHÀ THUỐC (50m²)

STTHạng mụcQuy cáchĐVTKhối lượngĐơn giá (VNĐ)Thành tiền (VNĐ)
1Quầy thuốc chínhMDF phủ melamine + kính 8lymd6.55,700,00037,050,000
2Tủ thuốc cao sát tườngMDF melamine + cửa kính lùa182,500,00045,000,000
3Tủ thuốc thấpMDF melaminemd33,000,0009,000,000
4Bàn tư vấn / bàn làm việcMDF melaminecái22,300,0004,600,000
5Bộ cửa khu quầyMDF + bản lề mở 2 chiềubộ11,500,0001,500,000
6Chữ mica tên nhà thuốcMica nổi dán mặt tủbộ1700,000700,000
7Thi công điện khu quầyỔ cắm, dây điện, đèngói113,000,00013,000,000

Tổng chi phí dự kiến

≈ 105.000.000 – 115.000.000 VNĐ

(Chi phí chưa bao gồm máy lạnh, bảng hiệu ngoài trời và thiết bị bán thuốc)

Quy mô nội thất nhà thuốc 50m² thường gồm

Hạng mụcKích thước phổ biến
Quầy thuốcDài 5m – 7m
Tủ thuốc caoCao 2.2m – 2.6m
Tủ thuốc thấpCao 750 – 850 mm
Bàn tư vấn1000 x 500 x 750 mm

Các gói thi công nhà thuốc phổ biến

Gói thi côngChi phí dự kiếnMô tả
Tiết kiệm90 – 100 triệuThi công cơ bản, tủ MDF melamine, ít trang trí
Tiêu chuẩn105 – 120 triệuThiết kế đẹp, tủ kính nhiều, bố trí chuẩn GPP
Cao cấp130 – 150 triệuThiết kế hiện đại, đèn LED, logo nổi, hoàn thiện cao

Tư vấn báo giá ngay tại đây !